Danh Sách Linh Mục Đoàn Giáo Phận Bùi Chu

DANH SÁCH CÁC CHA THEO NĂM THỤ PHONG LINH MỤC, GIÁO PHẬN BÙI CHU, 10/2016
(Tính từ năm 1960 tới nay)
Stt QUÝ DANH QUÊ QUÁN NĂM SINH LINH MỤC NHIỆM SỞ GHI CHÚ
1  Đaminh Phan Văn Bảng Ngoại Đông 1916 Năm 1960 + 25/7/1990
2  Phêrô Phạm Văn Cử Ninh Sa 1913 Năm 1960 + 26/01/2011
3  Đaminh Trần Đình Nguyện Hưng Nghĩa 1899 Năm 1960 + 08/1977
4 ĐC Giuse Vũ Duy Nhất Sa Châu 1911 Năm 1960 +11/12/1999
5 Vinhsơn Trần Ngọc Bút Văn Giáo 1942 08/12/1963 + 29/5/2015
6 Giuse Phạm Đình Chẩn Liên Thượng 1940 08/12/1963 + 12/02/1994
7 Đaminh Trần Ngọc Trác Kiên Lao 1939 08/12/1963 + 28/02/1982
8 Fx. Phạm Hoan Đạo Giáo Lạc 1940 08/12/1963 Xuân Hóa
9 Đaminh Phạm Ngọc Đỉnh Phú Nhai 1942 08/12/1963 + 31/7/2007
10 Đaminh Trần Văn Đoan Hải Nhuận 1941 08/12/1963 Xuân Hóa
11 Giuse Nguyễn Đức Dung Tích Tín 1941 08/12/1963 Xuân Hóa
12 Giuse Nguyễn Đức Giang Thạch Bi 1942 08/12/1963 Bùi Chu
13 Vinhsơn Nguyễn Đức Hiệp Quỹ Nhất 1940 08/12/1963 + 17/02/2011
14 Phaolô Vũ Minh Hoà Âm Sa 1942 08/12/1963 Tương Nam
15 Giuse Lê Ngọc Hoàn Nam Hưng 1941 08/12/1963 Lạc Thành
16 Giuse Phạm Văn Huyễn Hoành Đông 1940 08/12/1963 + 27/12/1979
17 Đaminh Hoàng Văn Kiểu Chỉ Thiện 1940 08/12/1963 Giang Liêu
18 Giuse Phạm Thành Lâm Quần Cống 1940 08/12/1963 An Nghĩa
19 Gioan Đinh Như Lạng Phú Nhai 1941 08/12/1963 Phú Nhai
20  Đaminh Ngô Xuân Mai Quần Cống 08/12/1963
21  Phaolô Trần Đức Nhuận Phú An 1936 08/12/1963 + 10/9/2006
22 Giuse Phạm Ngọc Oanh Quần Cống 1941 08/12/1963 Cô Nhi Viện
23 Tôma Phạm Chính Phương Xương Điền 1940 08/12/1963 + 22/8/2012
24 Phêrô Vũ Ngô Quý Thái Bình 1938 08/12/1963 Cát Phú
25 Vinhsơn Bùi Công Tam Báo Đáp 1940 08/12/1963 + 20/4/2003
26 Đaminh Trần Đức Tâm Kính Danh 1939 08/12/1963 Ngọc Tiên
27 Giuse Phạm Khắc Thẩm Sa Châu 1940 08/12/1963 Tân Phường
28 Phêrô Lê Hoàng Thang Vạn Lộc 1941 08/12/1963 + 01/7/1993
29 Đaminh Phạm Ngọc Tiên Kính Danh 1942 08/12/1963 + 19/12/2015
30 Phaolô Phạm Thanh Tòng Âm Sa 1941 08/12/1963 + 13/10/ 2009
31 Phêrô Trịnh Đình Trang Thuỷ Nhai 1941 08/12/1963 + 03/3/2014
32 Đaminh Trần Ngọc Tuất Kính Danh 1938 08/12/1963 + 09/03/2017
33  Giuse Nguyễn Văn Chỉnh Nam Hoà 1945 01/11/1973 ĐCV
34  Giuse Nguyễn Đức Khoan Quần Phương 1930 29/06/1975 Thụy Sỹ
35 Giuse Mai Quang Bao Sa Châu 1941 06/06/1976 + 16/3/2016
36 Vinhsơn Vũ Đình Cống Lạc Đạo 1943 06/06/1976 Quế Phương
37 Đaminh Phan Văn Điển Phú Nhai 1940 06/06/1976 + 12/02/2015
38 Vinhsơn Đặng Ngọc Đường Hai Giáp 1933 06/06/1976 + 20/11/2003
39  Vinhsơn Lê Văn Luật Liên Phú 1941 06/06/1976 Xuân Hoá
40 Vinhsơn Đinh Văn Mợi Liên Phú 1940 06/06/1976 Xuân Hoá
41 Vinhsơn Nguyễn Tốt Nghiệp Thánh Thể 1939 06/06/1976 + 06/7/2013
42 Micae Trần Minh Tiến Kiên Lao 1939 06/06/1976 Kiên Lao
43 Đaminh Nguyễn Kim Tiến Ninh Cường 1942 06/06/1976 Giáp Nghĩa
44 Giuse Ngô Văn Tiện Hai Giáp 1944 06/06/1976 Lã Điền
45 Augustinô Vũ Quốc Toàn 06/06/1976 + 06/11/1993
46 Đaminh Ngô Văn Viễn Quần Cống 1947 06/06/1976 Liên Thủy
47 Vinhsơn Nguyễn Văn Vĩnh Liên Phú 1941 06/06/1976 + 30/9/2012
48  Giuse Phạm Quang Vinh Liên Thượng 1953 02/02/1978 Phú Nhai
49  Giuse Đinh Xuân An Phú Nhai 1940 16/06/1979 + 17/11/2008
50  Giuse Phạm Xuân Thi Sa Châu 1940 16/06/1979 Phương Lạc
51 Phaolô Nguyễn Hoà Kiên Âm Sa 1943 28/06/1983 Kim Thành
52 Đaminh Phạm Kim Tiền Nam Dương 1944 28/06/1983 Tùng Nhì
53  Giuse Trần Quang Tuyến Triệu Thông 1934 02/02/1985 Duyên Thọ
54  Phêrô Nguyễn Đức Long Báo Đáp 1954 16/07/1987 Nam Điền
55  Augustinô Trần Ngọc Phan Định Hải 1935 18/08/1988 Xuân Hóa
56  Đaminh Trần Ngọc Dương Vinh Phú 1968 10/08/1991 Chương Nghĩa
57 Đaminh Phạm Văn Hồng Quần Cống 1956 03/10/1997 Trung Linh
58 Đaminh Đoàn Quang Thoả An Lãng 1960 03/10/1997 Hà Cát
59 Giuse Nguyễn Văn Thưởng Liễu Đề 1965 03/10/1997 Phú Hóa
60 Phaolô Đinh Quang Tiến Phú Nhai 1967 03/10/1997 Thánh Danh
61 Giuse Hoàng Minh Tới Ninh Cường 1966 03/10/1997 Nam Phương
62 Giuse Phạm Minh Tuấn Liên Thuỷ 1962 03/10/1997 Xuân Dương
63 Giuse Nguyễn Văn Chân Báo Đáp 1968 09/09/1999 Liên Thượng
64 Giuse Đoàn Văn Đoàn Phú Ninh 1967 09/09/1999 Văn Giáo
65  Đaminh Lê Quang Hoà Quần Phương 1964 09/09/1999 Thức Hoá
66 Giuse Nguyên Văn Quynh (Quang) Báo Đáp 1973 09/09/1999 ĐCV
67 Giuse Nguyễn Văn Thiện Phương Chính 1955 09/09/1999 Thanh Thủy
68 Đaminh Bùi Văn Thực Ninh Hải 1969 09/09/1999 Cát Xuyên
69 Giuse Nguyễn Văn Toanh Quần Vinh 1968 09/09/1999 An Bài
70 Giuse Micae Vũ Minh Tuấn Sa Châu 1966 09/09/1999 Thánh Thể
71 Gioakim Nguyễn Hữu Văn An Đạo 1973 09/09/1999 Philippines
72  Phaolô Nguyễn  Văn Yên (Bình) Báo Đáp 1971 09/09/1999 Xuân Bích
73  Giuse Đinh Viết Thục Long Châu 1956 18/09/1999 Hoa Kỳ +27/09/2017
74 Đaminh Đinh Xuân Cảnh Kiên Lao 1958 16/10/1999 Phú An
75 Đaminh Đoàn Văn Cát Phú Ninh 1967 16/10/1999 Nam Lạng
76 Giuse Nguyễn Văn Chuyển Báo Đáp 1965 16/10/1999 Hoành Đông
77 Giuse Bùi Đức Hạnh Xuân Hoà 1953 16/10/1999 Long Châu
78 Giuse Trần Trung Hiếu Nam Điền 1967 16/10/1999 Liên Phú
79 Antôn Đinh Mạnh Hùng Kiên Lao 1959 16/10/1999 Xuân Dục
80 Phêrô Lương Đức Thiệu Tân Bình 1969 16/10/1999 Phong Lộc
81 Giuse Phạm Đức Tiến (Quyến) Quần Cống 1966 16/10/1999 Tân Lý
82 Giuse Trần Thiện Tĩnh Nam Điền 1968 16/10/1999 ĐCV
83 Đaminh Trần Đình Vận Đại Đồng 1970 16/10/1999 Nam Đường
84 Antôn Đinh Văn Đang Phú Nhai 1957 07/12/2001 Giáp Nam
85 Giuse Phạm Ngọc Đồng Quất Lâm 1963 07/12/2001 Trung Lao
86 Gioan B. Vũ Tiến Khang Giáo Lạc 1947 07/12/2001 Tư Khẩn
87 Tôma Aq. Vũ Đức Thiên Ninh Mỹ 1950 07/12/2001 Hoành Nhị
88 Gioakim Nguyễn Văn Tường Trung Linh 1966 07/12/2001 Báo Đáp
89 Đaminh Nguyễn Văn Vàng Báo Đáp 1960 07/12/2001 Quần Phương
90 Vinhsơn Đỗ Huy Hoàng Quần Phương 1964 06/01/2002 TGM
91  Vinh Sơn Ngô Viết Lục Xuân Dục 1966 29/06/2002 Tứ Trùng
92 Vinhsơn Mai Văn Kính Hải Điền 1971 21/12/2003 ĐCV
93 Augustinô Lưu Viết Cẩn Kính Danh 1972 25/10/2003 Hưng Nhượng
94 Giuse Nguyễn Văn Đàm Nam Trực 1974 25/10/2003 Thạch Bi
95 Đaminh Đinh Ngọc Hoàn Phú Nhai 1971 25/10/2003 Ninh Cường
96 Phêrô Trần Đức Hoàn Đài Môn 1968 25/10/2003 Liêu Ngạn
97 Giuse Lê Thành Tâm Nam Hưng 1970 25/10/2003 Ngưỡng Nhân
98 Giuse Phạm Văn Tứ Liễu Đề 1967 25/10/2003 Nghĩa Dục
99  Giuse Đinh Công Phúc Thức Hoá 1973 30/01/2005 Phương Chính
100  Micace Phạm Văn Tương Hoành Đông 1970 30/01/2005 Phạm Pháo
101  Đaminh Trần Ngọc Đăng Phú Nhai 1973 05/03/2005 ĐCV
102  Giuse Phạm Quốc Điêm Kiên Lao 1974 05/03/2005 Quất Lâm
103  Giuse Trần Quốc Tuyến Phú Nhai 1970 05/03/2005 Kiên Lao
104 Giuse Nguyễn Thanh Điển Tân Bồi 1970 01/10/2005 Phúc Hải
105 Phêrô Nguyễn Văn Đối Ninh Sa 1970 29/11/2005 Thịnh Long
106 Giuse Phạm Minh Phan Liên Thuỷ 1973 29/11/2005 Chỉ Thiện
107 Vinhsơn Lại Văn Quynh Quần Phương 1965 29/11/2005 Đại Đê
108 Đaminh Nguyễn Văn Thiện Liễu Đề 1974 29/11/2005 Xương Điền
109 Giuse Vũ Phú Thịnh Sa Châu 1972 29/11/2005 ĐCV
110 Vinhsơn Đinh Minh Thoả Phú Nhai 1974 29/11/2005 ĐCV
111 Giuse Đỗ Hữu Trọng Quất Lâm 1974 29/11/2005 Phú Thọ
112 Vinhsơn Nguyễn Bản Mạnh Vinh Phú 1972 16/09/2006 Thủy Nhai
113  Giuse Lê Văn Dương Ngưỡng Nhân 1975 02/06/2007 ĐCV
114  Giuse Vũ Ngọc Tứ Nam Lạng 1976 02/06/2007 TGM
115 Giuse Mai Văn Châu Trùng Phương 1964 09/06/2007 Sa Châu
116 Giuse Trần Văn Chi Quần Lạc 1968 09/06/2007 Xuân Hoà
117 Gioan B. Đoàn Văn Chinh Quỹ Nhất 1976 09/06/2007 Ninh Sa
118 Đaminh Phạm Văn Chương Phương Lạc 1976 09/06/2007 Quỹ Đê
119 Anrê Trần Văn Công Bình Hải 1970 09/06/2007 An Cư
120 Đaminh Phạm Văn Dược Báo Đáp 1974 09/06/2007 Lạc Đạo
121 Giuse Vũ Trọng Đại Tân Minh 1972 09/06/2007 + 31/3/2011
122 Đa Minh Mai Văn Đảm Ninh Hải 1972 09/06/2007 Liễu Đề
123 Giuse Trần Hưng Đạo Kiên Lao 1974 09/06/2007 TGM
124 Vinhsơn Phạm Văn Điệp Trực Chính 1975 09/06/2007 GIáp Phú
125 Giuse Vũ Văn Đoán Quần Phương 1966 09/06/2007 Tây Đường
126 Augustinô Trần Văn Đông Minh Đường 1968 09/06/2007 Vinh Phú
127 Giuse Vũ Đình Hài Quần Cống 1963 09/06/2007 Xuân Hà
128 Vinhsơn Nguyễn Văn Hậu Hai Giáp 1960 09/06/2007 Quỹ Ngoại
129 Vinhsơn Nguyễn Văn Hiến Báo Đáp 1970 09/06/2007 Phú Hải
130 Phêrô Trần Thái Hiệp Trung Lao 1971 09/06/2007 Tang Điền
131 Phêrô Đinh Trung Hiếu Ninh Hải 1973 09/06/2007 Tân Bơn
132 Giuse Nguyễn Ngọc Hưng Thánh Thể 1972 09/06/2007 Hạc Châu
133 Giuse Vũ Duy Hưng Tây Đường 1976 09/06/2007 Ninh Hải
134 Đaminh Nguyễn Đức Huynh Ninh Cường 1972 09/06/2007 Trung Thành
135 Giuse Phạm Văn Hy Sa Châu 1965 09/06/2007 Đại Đồng
136 Đaminh Đinh Văn Khởi Phú Thọ 1973 09/06/2007 Phạm Rị
137 Giuse Phạm Văn Kích An Nghĩa 1974 09/06/2007 Lạc Nam
138 Giuse Phạm Văn Kỳ Trực Chính 1976 09/06/2007 Phú Ninh
139 Gioan Đỗ Duy Môn Quần Cống 1971 09/06/2007 Quỹ Nhất
140 Gioakim Lâm Văn Năm An Đạo 1971 09/06/2007 Ngoại Đông
141 Giuse Phạm Ngọc Oanh Lục Thuỷ 1973 09/06/2007 Cổ Ra
142 Giuse Trần Văn Phán Kính Danh 1969 09/06/2007 Long Châu
143 Giuse Lại Văn Phú Quần Phương 1965 09/06/2007 Cốc Thành
144  Giuse Lê Văn  Sở Xuân Dương 1964 09/06/2007 Thánh Mẫu
145 Gioan B. Trần Ngọc Sơn Phú Thọ 1972 09/06/2007 Vạn Lộc
146 Fx. Trần Văn Sỹ Lục Phương 1969 09/06/2007 Lác Môn
147 Giuse Trần Văn Thái Phú Nhai 1973 09/06/2007 Văn Lý
148  Giuse Trần Văn Thắng Nam Điền 1967 09/06/2007 Lạc Thiện
149 Giuse Vũ Thanh Thảo (Đức) Nam Lạng 1976 09/06/2007 Ấp Lũ
150 Giuse Đỗ Văn Thực Long Châu 1972 09/06/2007 Hưng Nghĩa
151 Giuse Trần Văn Tiển Phú Nhai 1964 09/06/2007 Trang Hậu
152 Vinhsơn Nguyễn Văn Tính (Toan) Giáp Nam 1971 09/06/2007 Tân Bồi
153 Giuse Hoàng Văn Tuấn Phát Diệm 1966 09/06/2007 Bách Tính
154 Vinhsơn Trần Thiện Tuý Kính Danh 1963 09/06/2007 Lục Thủy
155 Giuse Nguyễn Ngọc Tuyên Giáp Nam 1970 09/06/2007 Đồng Liêu
156 Gioan B.Mai Quang Tuyến Cổ Ra 1971 09/06/2007 Ân Phú
157 Giuse Bùi Văn Tuyền Nam Dương 1976 09/06/2007 Đài Môn
158 Giuse Đinh Văn Viện Liên Phú 1970 09/06/2007 Xuân Đài
159  Vinhsơn Mai Văn Bảo Xuân Dục 1976 23/06/2007 Du Hiếu
160  Giuse Vũ Tiến Tặng Trung Linh 1974 01/07/2007 Pháp
161 Giuse Trần Văn Bột Hải Nhuận 1967 08/12/2007 Quần Liêu
162  Giuse Đỗ Văn Đang Triệu Thông 1976 08/12/2007 Tân Cường
163 Gioan B.Vũ Quốc Đạt Quỹ Ngoại 1975 08/12/2007 Định Hải
164 Giuse Đỗ Văn Đường Triệu Thông 1965 08/12/2007 Tương Nam
165 Đaminh Phan Duy Hán Lã Điền 1975 08/12/2007 ĐCV
166 Vinhsơn Trần Văn Huân Minh Đường 1973 08/12/2007 Nam Hòa
167 Phêrô Bùi Trọng Khẩn Nam Dương 1974 08/12/2007 Hai Giáp
168 Phaolô Đinh Minh Lượng Kiên Lao 1975 08/12/2007 Phú Hương
169 Gioakim Ngô Minh Mạnh Kim Thành 1975 08/12/2007 Mộc Đức
170 Giuse Vũ Thế Nghinh Bùi Chu 1971 08/12/2007 Quần Cống
171 Giuse Phan Văn Phong Duyên Thọ 1968 08/12/2007 Kính Danh
172 Giuse Phạm Văn Quyết Trực Chính 1971 08/12/2007 Giáp Năm
173 Giuse Nguyễn Trọng Tính Thánh Thể 1974 08/12/2007 Hải Nhuận
174 Giuse Phạm Văn Toan Quần Cống 1974 08/12/2007 Triệu Thông
175 Giuse Phan Trung Triệu Nam Điền 1950 08/12/2007 Liên Thủy
176 Gioan B. Trần Văn Vinh Nghĩa Dục 1977 08/12/2007
177  Giuse Trần Minh Trí Phú Hải 1967 29/06/2008 Hòa Định
178  Giuse Mai Xuân Thanh Sa Châu 1976 02/05/2009 Kiên Chính
179  Giuse Bùi Văn Bá Nam Dương 1979 03/09/2009 Gp. Hưng Hóa
180  Giuse Vũ Viết Hà Văn Lý 1979 03/09/2009 Quần Lạc
181  Giuse Vũ Đình Lâm Trung Lao 1976 03/09/2009 ĐCV
182  Đinh Quang Thành Phú Thọ 1977 03/09/2009 Ninh Mỹ
183  F.X. Trịnh Xuân Thuỷ Thức Hoá 1976 03/09/2009 Phúc Điền
184 Vinhsơn Nguyễn Văn Trung Phương Chính 1977 03/09/2009 Lục Phương
185 Vinhsơn Nguyễn Văn Tứ Xuân Dục 1978 03/09/2009 Giáo Lạc
186  Vinhsơn Vũ Thanh Tùng Báo Đáp 1975 03/09/2009 Trùng Phương
187 Đaminh Phạm Minh Hạnh Liên Thuỷ 1976 08/12/2011 Xuân Chính
188 Gioan Nguyễn Tri Phương   Đà Lạt 1963 08/12/2011 Đồng Tâm
189 Giuse Đoàn Văn Tỉnh Quần Lạc 1974 08/12/2011 Xuân Thủy
190 Giuse Phạm Văn Bảo Nam Dương 1981 19/03/2012 Rôma
191 Đaminh Nguyễn Văn Đại Thạch Bi 1979 19/03/2012 Tân An
192 Giuse Phạm Văn Hiển Hoành Đông 1981 19/03/2012 Philippines
193 Giuse Lê Văn Thiên   Liên Phú 1980 19/03/2012 Trực Chính
194 Giuse Trần Văn Thiết Phú Nhai 1978 19/03/2012 Đồng Nghĩa
195 Phaolô Nguyễn Văn Thuyên Thuỷ Nhai 1978 19/03/2012 An Lãng
196 Đaminh Trần Ngọc Toản Kính Danh 1976 19/03/2012 Nam Trực
197 Gioan B. Vũ Văn Vĩnh Văn Giáo 1976 19/03/2012 Đồng Quỹ
198 Giuse Hoàng Quốc Vương Phú Nhai 1977 19/03/2012 Quần Vinh
199  Giuse Vũ Văn Hiếu Liên Phú 1982 29/04/2012 ĐCV
200 Vinhsơn Nguyễn Văn Hạnh Phúc Hải 1980 08/08/2013 Rạng Đông
201 Đa Minh Trần Văn Hành Tích Tín 1979 08/08/2013 Nam Hưng
202 Giuse Hoàng Ngọc Khoát Buôn Ma Thuột 1977 08/08/2013 Hồng Quang
203 Giuse Phan Trung Lăng Nam Điền 1977 08/08/2013 Trung Châu
204 Micael Phạm Văn Năng Quần Cống 1977 08/08/2013 Thiện Giáo
205 Giuse Trần Duy Khấn Trung Linh 1977 08/08/2013 Thuận Thành
206  Vinhsơn Lê Quang Hiệp Phú Nhai 1977 04/09/2014 ĐCV
207  Giuse Nguyễn Văn Hồ Hoà Định 1980 04/09/2014 Ngọc Lâm
208  Giuse Trần Ngọc Sơn Kính Danh 1977 04/09/2014 Lạc Hồng
209  Giuse Đào Văn Toàn   Phú Nhai 1980 04/09/2014 Pháp
210  Đa Minh Trần Văn Tường   Kính Danh 1976 04/09/2014 ĐCV
211  Vinhsơn Trần Đức Văn Hoành Đông 1982 04/09/2014 An Đạo
212  Đaminh Phạm Kim Trọng Thánh Thể 1966 02/02/2015 Tích Tín
213 Giuse Phan Văn Duy Nam Điền 1979 26/11/2015 Lạc Đạo
214 Đaminh Nguyễn Văn Dương Báo Đáp 1979 26/11/2015 Ngọc Tiên
215 Giuse Nguyễn Văn Đình Sa Châu 1983 26/11/2015 Kiên Lao
216 Giuse Phạm Văn Đình Nam Dương 1981 26/11/2015 Bùi Chu
217 Phêrô Trần Văn Nam Văn Giáo 1978 26/11/2015 Liễu Đề
218  Giuse Vũ Văn Phương Quần Phương 1966 26/11/2015 Sa Châu
219 Giuse Trần Văn Toàn Triệu Thông 1977 26/11/2015 Đại Đồng
220 Vinhsơn Bùi Văn Thuấn Liên Phú 1983 14/05/2016 Hoa Kỳ
221 Tôma.Aq Nguyễn Văn Tuấn Quỹ Nhất 1984 14/05/2016 Hoa Kỳ
222  Giuse Trần Tiểu Bôi An Đạo 1982 01/09/2016 Báo Đáp
223  Tôma Vũ Văn Đình Ninh Mỹ 1981 01/09/2016 Trung Lao
224  Phaolô Phạm Thế Đoàn Kiên Lao 1983 01/09/2016 Sài Gòn
225 Đaminh Phạm Hoàng Lãm Trực Chính 1978 01/09/2016 Ninh Cường
226  Vinhsơn Lưu Văn Linh Tân Phường 1981 01/09/2016 Liên Phú
227  Giuse Phạm Văn Quý Liêu Ngạn 1983 01/09/2016 HVCG
228  Giuse Phạm Văn Thanh Sa Châu 1982 01/09/2016 Quần Lạc
229  Giue Nguyễn Văn Thịnh Liễu Đề 1983 01/09/2016 Phú Nhai
230  Tôma Trần Mạnh Trí Bình Hải 1983 01/09/2016 Quần Phương

Cập nhật ngày 08/06/2018

1. Vinhsơn Lê Văn Hanh
2. Giuse Phạm Văn Quang
3. Vinhsơn Nguyễn Hữu Tạn
4. Giuse Hoàng Văn Trường
5. Đaminh Đặng Xuân Tuynh