Danh sách linh mục đoàn giáo phận Cần Thơ

Lịch Công Giáo Năm 2021

DANH SÁCH LINH MỤC GIÁO PHẬN CẦN THƠ

STT TÊN THÁNH & HỌ VÀ TÊN SINH TPLM ĐỊA CHỈ
1 Gs. Nguyễn Ngọc Ánh 1949 1978 Long Mỹ
2 Fx. Trần Cường Dũng 1976 2004 Ao Kho
3 Gc. Nguyễn Vũ Bằng 1980 2011 Định Môn
4 Pr. Trần Công Bằng 1983 2016 Thới Lai
5 Pl. Võ Văn 1946 1974 Tham Tướng
6 Alb. Lê Ngọc Bích 1959 1997 Kinh Đức Bà
7 Gs. Ngô Thanh Bính 1944 1972 Thiết An
8 Gb. Nguyễn Thanh Bình 1954 1994 Bạc liêu
9 Mt. Lê Ngọc Bửu 1950 1976 Dòng CQP
10 Pr. Phạm Minh Các 1977 2007 U Minh
11 Mt. Nguyễn Văn Cảnh 1952 1991 Rạch Tráng
12 Pr. Nguyễn Thành Chất 1946 1977 Trà Lồng
13 Mt. Võ Minh Châu 1954 1994 Huyện Sử
14 Alp. Phan Ngọc Châu 1985 2016 Quản Long
15 Pr. Nguyễn Hữu Chiến 1983 2015 Đi học
16 Gb. Đinh Văn Chuân 1941 1976 Nhà Hưu Lm.
17 Ar. Lê văn Chương 1959 1997 Thới Lai
18 Pl. Trần Thanh Chương 1985 2017 Lộ 20
19 Gk. Lê Thành Công 1969 2003 Trường Thành
20 Gb. Trương Thành Công 1954 1994 Rạch Vọp
21 Gs. Phạm Thành Công 1980 2014 Bạc Liêu
22 Gs. Bùi Chí Cường 1971 2001 TTMV
23 Gs. Nguyễn Hữu Cường 1943 1972 ĐCVTQ
24 Lc. Nguyễn Hùng Cường 1967 2000 Lương Hoà
25 Gs. Nguyễn Đức Cường 1938 1968 Mỹ Xuyên
26 Dm. Nguyễn Phú Cường 1976 2004 Vĩnh Thịnh
27 Ber. Nguyễn Tấn Đạt 1959 1996 Cái Đôi Vàm
28 At. Nguyễn Văn Đầy 1953 1988 Rạch Gòi
29 Dm. Phan Văn Để 1984 2014 Trà Lồng
30 Mic Nguyễn Khắc Đệ 1959 1997 Nàng Rền
31 Pr. Trương Lê Đệ 1985 2017 ĐM HXLT
32 Pr. Huỳnh Ngọc Điệp 1956 1995 Trường Long
33 Fa.M.Trương Ngọc Điệp (CMC) 1963 2013 Phê-rô BL
34 Pr. Trần Hoàng Diệu 1976 2005 Vinh Phát
35 Jus. Nguyễn Văn Điều 1967 2000 Tân Thạnh
36 Em. Nguyễn Thành Đô 1980 2009 ĐCVTQ
37 Gs. Vũ Đình Đông 1980 2017 Tắc Sậy
38 At. Nguyễn Mạnh Đồng 1934 1961 Nhà Hưu Lm.
39 Pr. Huỳnh Công Đức 1977 2016 Vĩnh Phú
40 Ga. Trần Trọng Dung 1958 1994 TGM CT
41 Tm. Lê Phước Dũng 1965 2002 Ninh Sơn
42 Pr. Trần Trung Dũng 1982 2014 Cà Mau
43 Gs. Nguyễn Văn Duy 1974 2007 Khánh Hưng
44 Dm. Nguyễn Quang Duy 1978 2011 Du học Roma
45 Pr. Lê Văn Duyên 1942 1970 Hưu Sóc Trăng
46 Emm. Nguyễn Văn Ghi 1956 1999 Vĩnh Mỹ
47 Pr. Đặng Minh Giang 1984 2017 Ô Môn
48 Pr. Nguyễn Thanh 1978 2004 Thái Hải
49 Pr. Vũ Văn Hài 1972 2000 Cái Tắc
50 Pr. Trương Minh Hải 1975 2003 Trung Hải
51 Gc. Nguyễn Thanh Hảo 1980 2012   Bảo Lộc
52 Pr. Huỳnh Tấn Hảo 1979 2011 Bô Na
53 Pr. Huỳnh Phúc Hậu 1973 2004 Ô Môn
54 Gs. Nguyễn Xuân Hậu 1982 2010 Ba Trinh
55 Fa. Nguyễn Phước Hậu 1970 2001 Giồng Nhãn
56 Gs. Nguyễn Thành Hiến 1984 2014 Đi học
57 Gs. Lê Hiến 1938 1969 Nhà Hưu Lm.
58 Tm. Nguyễn Công Hiển 1932 1966 Nhà Hưu Lm.
59 Gs. Vũ Quốc Hiệp 1975 2014 Sóc Trăng
60 Dm. Nguyễn Văn Hiếu 1983 2014 Vị Thanh
61 Dm. Mai Thúc Hòa 1943 1970 Phụng Hiệp
62 Gb. Nguyễn Tấn Hòa 1964 1999 Ba Rinh
63 Gk. Tạ Văn Hòa 1977 2011 Tân Lộc
64 Gs. Võ Văn Hoài 1971 2001 Giá Rai
65 Dm. Lê Văn Hội 1973 2004 Toma
66 Gs. Lê Đình Hội 1961 2000 Thánh Tâm
67 Gb. Nguyễn Phước Hội 1947 1979 Xuân Hoà
68 Mart. Nguyễn Hoàng Hôn 1967 1999 Cái Rắn
69 Gb. Nguyễn Việt Hồng 1973 2000 Bến Bàu
70 Phil. Nguyễn Văn Hùng 1963 1997 Thới Thạnh
71 At. Nguyễn Phi Hùng 1969 2002 An Thạnh
72 Gs. Nguyễn Đình Hùng 1968 2003 Bảy Ngàn
73 Gs. Nguyễn Văn Hùng 1974 2007 Giuse BL
74 Pr. Nguyễn Chí Hùng 1975 2007 Số 6 La Cua
75 Pr. Lê Phước Hữu 1953 1994 TGM
76 Pr. Nguyễn Đức Huy 1977 2007 Vị Thủy
77 Dm. Nguyễn Tường Huy 1977 2011 Khúc Tréo
78 Gs. Nguyễn Văn Huỳnh 1957 1997 Fatima
79 At. Đặng Hữu Kha 1970 2003 Lộ 20
80 Tm. Ngô Tấn Kha 1980 2011 Kinh Lý
81 Gs Nguyễn Hồng Khanh 1965 2007 Vô Nhiễm
82 Pl. Nguyễn Hoàng Khánh 1948 1989 Cái Chanh
83 Gs. Nguyễn Quốc Khánh 1978 2007 Vĩnh Lợi
84 Gs. Nguyễn Văn Khảo 1954 1991 Nam Hải
85 Gs. Nguyễn Thanh Khiết 1958 1994 Cái Nhum
86 Pr. Trương Minh Khoái 1975 2009 Đồng lào
87 Gs. Trần Văn Khoản 1958 2000 Nghỉ bệnh
88 Pr. Nguyễn Văn Khuyến 1958 1997 Vị Thanh
89 Gs. Nguyễn Văn Kiên 1978 2009 Long Hà + K4
90 Ar. Hồng Anh Kiệt 1970 2001 Trà Ban
91 Mt. Ngô Hữu Kỳ 1971 2007 Chủ Chí
92 Pr. Nguyễn Văn Lâm 1951 1994 Từ Xá
93 Gb. Lê Văn Lẫm 1947 1981 Nhà Hưu Lm.
94 Cl. Nguyễn Văn Lanh 1971 2003 Sa Keo
95 Ben. Phan Văn Lành 1981 2014 Chánh Toà
96 Gs. Nguyễn Công Lập 1957 1994 TGMCT
97 Pr. Nguyễn Thành Lập 1978 2011 Trà Lồng
98 Gk. Nguyễn Xuân Lập 1980 2014 Lương Hiệp
99 Gs. Trịnh Minh Lễ 1939 1967 Nhà Hưu Lm.
100 Pr. Nguyễn Hoàng Liêm 1971 2001 Kênh Nước Lên
101 Mt. Trần Văn Liên 1948 1976 Đại Ngãi
102 Cl. Nguyễn Tấn Lợi 1952 1991 Chánh Tòa
103 Pr. Lê Tấn Lợi 1972 2000 ĐCVTQ
104 Gs. Nguyễn Văn Lợi 1957 1995 Sông Đốc
105 Gs. Nguyễn Bá Long 1950 1978 ĐCVTQ
106 Pr. Dương Minh Luân 1984 2017 Thới Thạnh
107 Ga. Nguyễn Xuân Mai 1937 1968 Nhà Hưu Lm.
108 Pr. Nguyễn Quang Mạng 1975 2017 Nàng Rền
109 Tm. Hồ Thanh Minh 1972 2000 Thới Hoà
110 Mic. Nguyển khắc Minh 1977 2004 Rạch súc
111 Mart. Ng. Lê Nhật Minh 1972 2004 Vị Tín
112 Pr. Nguyễn Văn Minh 1968 2000 Ngã Năm
113 Gs. Nguyễn Hoàng Minh 1976 2009 Đất Sét
114 Mt. Đinh Ngọc Mừng 1949 1988 Hòa Thượng
115 Dm. Nguyễn Đức Mười 1950 1989 An Hội
116 At. Trần Đình Nam 1976 2007 Đi học
117 Gs. Thân Thành Nam 1976 2009 Đường Láng
118 Pl. Võ Văn Nam 1942 1973 Đại Hải
119 Pr. Vũ Quang Nam 1955 1994 Nghỉ bệnh
120 Gs. Lê Ngọc Ngà 1972 2000 Đi học
121 Pr. Phạm Ngọc Ngân 1976 2004 Hoà Hinh
122 Gs. Đỗ Trung Nghĩa 1983 2017 Tân Lộc
123 Mt. Ngô Hữu Nghiệm 1982 2014 Đại Hải
124 Pr. Phan Văn Ngộ 1971 2002 Hoà Trung
125 Dm. Cao Quang Ngoạn 1941 1970 Nhà Hưu Lm.
126 Dm. Châu Hoàng Ngọc 1955 2005 Hoà Thành
127 Pr. Huỳnh Văn Ngợi 1950 1989 Trung Bình
128 Mc. Trần Đình Nha 1950 1989 Lương Hiệp
129 Cl. Đỗ Hoàng Nhân 1976 2005 Chàng ré
130 Gs. Nguyễn Văn Nhịp 1983 2016 Số 6 LaCua
131 Denys Nguyễn Văn Những 1980 2017 Vị Tín
132 Mt. Hoàng Đình Ninh 1946 1973 Bình Thuỷ
133 Gs. Nguyễn Vĩnh Phan 1975 2004 Hậu Bối
134 Gs. Phạm Văn Phán 1937 1967 Nhà Hưu Lm.
135 Pl. Lê Tấn Phong 1969 2001 Bình An
136 Pl. Trương Hoàng Phong 1976 2007 Chánh Tòa
137 Pr. Lê Quang Phú 1950 1988 ĐCVTQ
138 Gb. Nguyễn Hoàn Phú 1984 2014 Kinh Nước Lên
139 Pr. Huỳnh Hồng Phúc 1958 1994 Nhu Gia
140 Pr. Trần Minh Phước 1968 2003 Tân Thành
141 Gb. Châu Ngọc Phương 1958 1994 Cái Trầu
142 Gs. Trần Đình Phượng 1950 1991 Ngan Rô
143 Gs. Hoàng Minh Quân 1975 2007 Tân Phú
144 Em. Nguyễn Công Quận 1961 1997 ĐCVTQ
145 Vc. Phạm vũ Thanh Quang 1976 2016 Bình Thủy
146 Gs. Bùi Phú Quốc 1970 2009 Xavier
147 At. Dương Văn Quyền 1972 2004 Quản Long
148 Pr. Nguyễn Văn Siêng 1965 2002 ĐM HXLT
149 Fx. Huỳnh Văn Sơn 1942 1974 Hưu tư gia
150 Gs. Đỗ Kim Sơn 1934 1965 Hưu Rạch Súc
151 Pr. Nguyễn Việt Sử 1978 2009 Kinh Ba
152 Ben. Hồ Văn Tải 1979 2009 Oven
153 Gs. Trương Minh Tâm 1966 2002 Cồn Mỹ Phước
154 Tm. Nguyễn Văn Tâm 1969 2000 Tân Hải
155 Pl. Trần Minh Tân 1978 2009 Cây Bốm
156 Dm. Ngô Hồng Tấn 1983 2016 Vị Hưng
157 Pr. Văn Công Tặng 1982 2014 Phụng Tường
158 Alp. Lê Kim Thạch 1951 1989 Vị Hưng
159 At. Trần Minh Thái 1970 2002 TTMV
160 Ber. Đinh Châu Thân 1975 2009 Long Mỹ
161 Gs. Nguyễn Thiên Thăng 1983 2016 Thánh Tâm – TL
162 Gs. Trần Văn Thăng 1967 2007 Hòa Lý
163 Mic. Bùi Trần Thắng 1949 1993 Trà Canh
164 Pr. Trần Công Thắng 1968 2000 Bắc Hải
165 Pl. Lê Hoàng Thanh 1975 2003 TTMV
166 Ignatio Nguyễn Hoàng Thanh 1974 2017 Huyện Sử
167 Gioakim Nguyễn Hoàng Thanh 1981 2017 Rạch Gốc
168 Mic. Võ Văn Thành 1949 1978 Trà Cú
169 Dm. Đỗ Kim Thành 1928 1954 Hưu TGMCT
170 Gc. Nguyễn Quốc Thạnh 1980 2017 Đại Hải
171 Vc. Nguyễn Đình Thịnh 1949 1987 An Bình
172 Vinc. Võ Văn Thọ 1955 1997 Cái Răng
173 Nic.  Đỗ Hoàng Thọ 1961 1997 Mỹ Phước
174 Pr. Nguyễn Văn Thọ 1949 1989 Bãi Gía
175 Ga. Vũ Đình Thuần 1967 2002 Cồn Tròn
176 Dm. Nguyễn Ngọc Thuần 1978 2011 Vĩnh Hiệp
177 Vinc. Trần Văn Thục 1948 1977 Tân Lộc
178 Gs. Nguyễn Văn Thương 1968 2004 Tân Lập
179 Mc. Phạm Minh Thủy 1950 1989 Vịnh Chèo
180 Gs. Nguyễn Văn Tịch 1925 1960 Hưu SG
181 Pr. Nguyễn Văn Tiếp 1979 2010 Trà Ếch
182 Dm. Nguyễn Thành Tính 1940 1971 Nhà Hưu Lm.
183 Pr. Đào Quốc Toản 1980 2012 Bãi Giá
184 Pr. Phạm Hữu Trí 1974 2001 ĐCVTQ
185 Fx. Phan Văn Triêm 1945 1976 Sóc Trăng
186 At. Vũ Văn Triết 1950 1978 TTMV
187 Gb. Nguyễn Hải Triều 1980 2011 Sóc Trăng
188 Fx. Đinh Ngọc | Triệu 1984 2017 Cái Tắc
189 Tm. Nguyễn Phước Trinh 1949 1991 Kim Phụng
190 Pr. Chu Quang Trịnh 1955 1994 Vĩnh Hiệp
191 Fx Trần Bình Trọng 1968 2000 Tắc Sậy
192 Gs. Trần Bình Trọng 1980 2009 ĐCVTQ
193 Dm. Nguyễn Trung Trực 1974 2003 Phụng Tường
194 Gs. Nguyễn Văn Trực 1981 2012 Gành Hào
195 Pr. Lê Minh 1980 2011 Tắc Sậy
196 Aug. Nguyễn Thiện 1935 1964 Nhà Hưu Lm.
197 Pl. Phạm văn Tụ 1977 2004 Cái Cấm
198 Fx. Đinh Trọng Tự 1939 1968 Rạch Súc
199 Gs. Phạm Đức Tuân 1954 1994 Cờ Đỏ
200 Dm. Ngô Quang Tuấn 1930 1962 Nhà Hưu Lm.
201 Phs. Võ Hoàng Túc 1975 2004 Nhơn Mỹ
202 Fx. Lê  Văn Thanh Tùng 1977 2004 Lương Thiện
203 Dm. Nghiêm Ngô Hải Tùng 1985 2014 Hoà Thành
204 Gs. Nguyễn Hải Uyên 1946 1973 Giuse – VK
205 Pr. Nguyễn Minh Văn 1955 1996 Trà Rằm
206 Pr. Trương Linh Vệ 1950 1989 Kế Sách
207 Pr. Nguyễn Trung Viên 1976 2011 Đại Tâm
208 At. Nguyễn Tri Viễn 1928 1955 Nhà Hưu Lm.
209 At. Lý Thanh Việt 1973 2003 Long Phú
210 Pr. Trịnh Quốc Việt 1969 2007 Bàu Sen
211 Pr. Tri Văn Vinh 1949 1978 An Hoà
212 At. Vũ Xuân Vinh 1948 1977 Vĩnh Hậu
213 Pl. Nguyễn Văn Vinh 1951 1986 Cà Mau
214 Gs. Nguyễn Đức Vinh 1979 2009 Thới Bình
215 Pr. Nguyễn Trần 1979 2014 Thới Long Xuân
216 Pl. Nguyễn Hoàng 1976 2004 Tam Sóc
217 Ar. Nguyễn Bạch Long Vương 1983 2014 Trà Cú
218 Cr. Hồ Bặc Xái 1947 1976 ĐCVTQ
219 At. Trần Bảo Xuyên 1977 2007 Thánh Phụng

Truyền chức linh mục cho các Phó Tế vào ngày 20/6/2018

  1. Giuse Nguyễn Ngọc Quang,
  2. Matthêô Ngô Hoàng Phụng,
  3. Tôma Vũ Quốc Trưởng,
  4. Phêrô Nguyễn Văn Tuấn